|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, giám sát công trình dân dụng, thủy lợi, cầu đường bộ; Tư vấn lập đề án, báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp phép môi trường, báo cáo giám sát môi trường, cải tạo phục hồi môi trường - Hoạt dộng đo đạc bản đồ - Tư vấn đầu tư sử dụng các nguồn tài chính, quản lý dự án - Lập hồ sơ mời thầu - Thẩm tra dự toán, tổng dự toán - Điều tra, khảo sát, kiểm kê, đánh giá nước mặt, nước dưới đất, chất lượng nước, quy hoạch tài nguyên nước; Tư vấn lập Đề án khai thác sử dụng nước, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước, Báo cáo tình hình xả thải vào nguồn nước. - Dịch vụ KH&CN: Tư vấn giám sát, lập quy hoạch, kế hoạch, chương trình, tư vấn các chính sách an toàn thuộc lĩnh vực môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, khí tượng thủy văn, phát triển bền vững và biến đổi khí hậu; Tư vấn xây dựng các quy trình, áp dụng chương trình sản xuất sạch hơn và môi trường lao động; Tư vấn thiết kế, giám sát và thi công xây dựng các công trình xử lý môi trường; Đo đạc, phân tích, quan trắc môi trường tự nhiên, lao động; Tư vấn, truyền thông, chuyển giao công nghệ và đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn trong lĩnh vực nghiên cứu nói trên - Tư vấn phòng chống mối mọt và côn trùng các công trình xây dựng dân dụng kỹ thuật, công trình văn hoá, tài liệu hồ sơ lưu trữ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất - Bán buôn thiết bị môi trường
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư sử dụng các nguồn tài chính, quản lý dự án - Thẩm tra dự toán, tổng dự toán
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm kiểm định chất lượng; Kiểm tra độ bền cơ học bê tông, kết cấu công trình dân dụng, cầu đường bộ, thủy lợi - Kiểm tra phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Kiểm tra thiết kế
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, khí tượng thủy văn, phát triển bền vững và biến đổi khí hậu
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ phòng chống mối mọt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|