|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Rang, xay và sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Hạt cà phê thô, hạt cà phê nhân, hạt cà phê rang, bột cà phê rang xay, cà phê túi lọc
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn các loại máy sản xuất, chế biến cà phê như máy rang cà phê, máy xay cà phê, máy pha cà phê...
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Nuôi dưỡng và thần dưỡng thú
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy cà phê
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Cà phê hạt rang, cà phê bột, cà phê hòa tan
|