|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, gạo, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống.
- Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.
- Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn chăn nuôi trồng thủy sản
Bán buôn thuốc thuốc thú ý, Vacxin thú y , chế phẩm sinh học, thuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi, Bán buôn chất bổ sung dinh dưỡng cho vật nuôi, vitamin, khoáng, premix, men vi sinh, chế phẩm dinh dưỡng , chất kích thích tiêu hoá (không phải là thuốc)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
– Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân…;
– Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
– Cắt, xén lông cừu;
– Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;
– Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;
– Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón.
- Bán buôn thuốc trừ sâu.
- Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: Thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán thuốc thú y
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thiết bị chuồng trại
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thu ý
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Nuôi và bán heo giống, gia súc, gia cầm chất lượng cao
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Nhập khẩu/con giống từ các nguồn uy tín để cung cấp cho trang trại.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế;
- Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm.
Loại trừ: Bán buôn gia súc, gia cầm sống được phân vào nhóm 46203 (Bán buôn động vật sống).
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|