|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển.
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, dịch vụ bưu chính quốc tế
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, dịch vụ chuyển phát quốc tế
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
-Bán buôn nông lâm, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ sử dụng cho chăn nuôi động vật
-Bán buôn thóc, lúa mì, hạt ngũ cốc khác
-Bán buôn hạt, quả có dầu
-Bán buôn hoa và cây
-Bán buôn động vật sống
-Bán buôn động vật sống
-Bán buôn thuốc lá
-Bán buôn da sống và bì sống
-Bán buôn da thuộc
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|