|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; trừ hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh và các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ gỗ tự nhiên)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng;
- Lập quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thiết kế xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng;
- Định giá xây dựng;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
(Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP)
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ gỗ tự nhiên)
|