|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:- Phòng khám đa khoa - Phòng khám nội tổng hợp; -Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; -Phòng khám tư vấn sức khỏe hoặc phòng tư vấn sức khỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông; - Phòng khám chuyên khoa ngoại; - Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ - Phòng khám chuyên khoa nam học - Phòng khám chuyên khoa phụ sản - Phòng khám chuyên khoa răng- hàm- mặt - Phòng khám chuyên khoa tai- mũi- họng - Phòng khám chuyên khoa mắt - Phòng khám chuyên khoa da liễu - Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền; Phòng chẩn trị y học cổ truyền -Phòng khám chuyên khoa dinh dưỡng;
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai.
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước khoáng, nước tinh khiết.
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước khoáng, nước tinh khiết
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang; Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ; Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà; Phòng xét nghiệm;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị y tế.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, yến sào và các sản phẩm từ yến.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm bảo vệ sức khỏe, yến sào và các sản phẩm từ yến, thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và sơ chế yến sào (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng.
|