|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến thức ăn từ hạt và thức ăn sệt, rang các loại hạt; Chế biến thực phẩm từ rau quả trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh; Bảo quản hạt, rau, quả bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu; Chế biến thức ăn từ hạt, rau, quả; Chế biến mứt từ hạt, rau, quả; Bảo quản các loại rong biển bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu; Chế biến thực phẩm từ các loại rong biển; Sơ chế các loại hạt, rau, quả; Sơ chế hạt chanh dây; Sơ chế các loại rong biển; Sơ chế, bảo quản các phụ phẩm từ hải sản bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu; Sơ chế, bảo quản các loại hải sản bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu; Sơ chế, bảo quản bột thực vật, bột nấm, bột rong biển; Sơ chế, bảo quản phụ phẩm thực vật, động vật; Sơ chế, bảo quản các loại thực vật; Sơ chế, bảo quản các loại phụ phẩm nông nghiệp
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: Sản xuất dầu, bơ thực vật như: Thực vật thô, dầu ô liu, dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hướng dương, dầu hạt bông, dầu nho, dầu cải, dầu mù tạt, dầu hạt lanh, dầu hạt chanh dây; Sản xuất bột hoặc thức ăn từ các hạt có dầu, chưa lấy dầu; Sản xuất dầu thực vật tinh luyện như: Dầu hạt chanh dây, dầu ô liu, dầu đậu nành; Chế biến dầu thực vật: luộc, sấy, khử nước hy rô hóa; Sản xuất bơ thực vật; Sản xuất chất phết bánh từ dầu thực vật; Sản xuất khô dầu, sơ bông và các sản phẩm phụ khác từ sản xuất dầu …
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất bột thực vật, bột nấm, bột rong biển; Sản xuất phụ phẩm thực vật, phụ phẩm động vật; Sản xuất các loại phụ phẩm nông nghiệp (vỏ cây trái, hạt cây trái, bả cây trái...)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói các loại rau, quả, hạt đã qua sơ chế; Đóng gói các loại thực vật đã qua sơ chế; Đóng gói các loại hải sản và phụ phẩm hải sản đã qua sơ chế; Đóng gói các loại bột đã qua sơ chế, sản xuất; Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm tinh dầu, đồ uống, thực phẩm; Đóng gói đồ rắn; Đóng gói bảo quản dược liệu; Dán tem, nhãn và đóng dấu; Bọc quả; Đóng gói hạt chanh dây, các loại hạt khác và hác hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán cà phê, tiêu, điều và các loại nông lâm sản phụ, nguyên liệu, dược liệu nguồn gốc từ nông, lâm sản phụ …; Mua bán hàng nông sản, phụ phẩm nông nghiệp, cây giống, con giống, thức ăn gia súc gia cầm …
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế, bảo quản cà phê, tiêu, điều và các loại nông lâm sản phụ, nguyên liệu, dược liệu nguồn gốc từ nông, lâm sản phụ …
|