|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Thiết kế, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông cầu đường; thẩm tra dự toán, thiết kế dự toán, tổng dự toán các công trình; lập hồ sơ mời thầu, xét thầu; khảo sát, thiết kế địa chất công trình; khảo sát địa hình công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư.
Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Đăng ký thống kê lập hồ sơ địa chính.
Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000.
Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ, tổng mặt bằng xây dựng công trình.
Đo vẽ lập bản đồ địa giới hành chính các cấp.
Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ.
Khảo sát lập dự án, thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình đo đạc và bản đồ
Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đánh giá, phân hạng thích nghi đất đai
Lập các dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn, dự án định canh định cư và kinh tế mới, dự án trung tâm cụm xã
Lập báo cáo dự án bảo vệ và phát triển rừng
Thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch kiến trúc
Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Điều tra, khảo sát, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Điều tra, khảo sát, lập báo cáo phân hạng thích nghi, nông thôn hóa thổ nhưỡng
Điều tra, khảo sát, quy hoạch lâm nghiệp, lập bản đồ trồng rừng và đất lâm nghiệp
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In các loại bản đồ
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV
|