|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng công nghệ trong nông nghiệp; nghiên cứu giống cây trồng, mô hình nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp bền vững; chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phục vụ sản xuất nông nghiệp.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến, kho bãi và nông nghiệp công nghệ cao.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử – quang học phục vụ phòng thí nghiệm, trung tâm dữ liệu và dây chuyền sản xuất.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt dây chuyền, thiết bị công nghiệp cho nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo, kho thành phẩm.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ logistics: điều phối vận chuyển, quản lý kho vận, dịch vụ hỗ trợ phân phối hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói hàng hóa phục vụ lưu kho, vận chuyển, phân phối nông sản và sản phẩm chế biến.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Vận hành hệ thống xử lý nước sinh hoạt và nước thải toàn khu dự án theo quy định pháp luật về môi trường.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải sinh hoạt và rác thải sản xuất không độc hại phát sinh trong khu dự án.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý, tiêu hủy chất thải rắn không nguy hại theo quy định.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu/chất thải thành nguyên liệu thứ cấp phục vụ tái sử dụng theo quy định
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh khuôn viên, vệ sinh hạ tầng nội khu dự án.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan, không gian xanh; duy tu cảnh quan nội khu.
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Đầu tư, xây dựng, vận hành điện mặt trời; điện nước dòng chảy công suất nhỏ; nguồn điện tái tạo khác phục vụ dự án và dự phòng vận hành trung tâm dữ liệu theo quy định.
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: (Nếu có) vận hành nguồn điện không tái tạo/nguồn điện khác theo quy định pháp luật.
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: (Nếu có) truyền tải, phân phối điện trong phạm vi cho phép theo điều kiện/giấy phép chuyên ngành.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng phục vụ khách tham quan và chuyên gia theo quy định.
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Vận hành cơ sở lưu trú ngắn ngày khác (nhà khách, căn hộ lưu trú… nếu có) theo quy định.
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
Chi tiết: Dịch vụ trung gian/đặt phòng/điều phối dịch vụ lưu trú trong hệ sinh thái dự án (nếu triển khai).
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá học viên; cơ sở lưu trú cho nhân sự vận hành và chuyên gia theo quy định.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng/khu ẩm thực nội khu; phục vụ ăn uống cho khách tham quan, học viên, chuyên gia.
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Căn tin, bếp ăn tập thể; cung cấp suất ăn theo hợp đồng phục vụ nội khu.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ ăn uống khác phục vụ hội nghị, sự kiện, tiệc theo yêu cầu trong khu dự án.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Phục vụ đồ uống (quán cà phê/giải khát) trong khu dự án theo quy định.
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
Chi tiết: Dịch vụ trung gian/điều phối đặt dịch vụ ăn uống, phục vụ sự kiện/hội nghị (nếu triển khai).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, không gian làm việc, không gian khởi nghiệp, hạ tầng nghiên cứu và mặt bằng thương mại dịch vụ trong khu dự án.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế kiến trúc – kỹ thuật; tư vấn kỹ thuật công trình; quản lý kỹ thuật dự án theo quy định.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà ở/khu nhà ở chuyên gia (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình trường học, giảng đường, phòng thí nghiệm, thư viện, khách sạn, nhà xưởng, kho (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công hạ tầng giao thông, đường nội bộ (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công công trình điện phục vụ dự án (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công hạ tầng cấp – thoát nước (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Thi công hạ tầng viễn thông/CNTT phục vụ trung tâm dữ liệu (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công hồ, kênh mương, hạ tầng thủy phục vụ nông nghiệp (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Thi công công trình nhà máy chế biến, nhà máy chế tạo (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp, chuẩn bị mặt bằng xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công trình (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống kỹ thuật khác (bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy nếu thuộc phạm vi cho phép) (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Hoàn thiện công trình xây dựng (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (chỉ áp dụng nếu doanh nghiệp trực tiếp thi công).
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Dịch vụ hành chính – hỗ trợ văn phòng; vận hành trung tâm điều hành, hỗ trợ vận hành khu dự án.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội chợ, triển lãm, hội nghị, hội thảo; trưng bày và giới thiệu sản phẩm nông nghiệp, công nghệ và thành tựu nghiên cứu.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ vận hành – thương mại khác trong hệ sinh thái dự án (không bao gồm trung gian tài chính).
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Nghiên cứu thị trường; khảo sát và phân tích dữ liệu phục vụ phát triển sản phẩm và chuỗi cung ứng.
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
Chi tiết: Truyền thông, quảng bá, quan hệ công chúng cho dự án và sự kiện theo quy định.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản nguyên liệu phục vụ chế biến và cung ứng (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn gạo và sản phẩm từ ngũ cốc (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thủy sản, nông sản chế biến (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn tổng hợp hàng hóa phục vụ hoạt động sản xuất – vận hành (nếu doanh nghiệp trực tiếp thương mại).
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ tổng hợp tại điểm giới thiệu sản phẩm trong khu dự án (nếu có cửa hàng).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, nông sản tại khu trưng bày – thương mại (nếu có).
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chỉ đăng ký khi DN thực tế vận hành bệnh viện/trạm y tế và có giấy phép chuyên ngành; không bắt buộc nếu chỉ đào tạo/R&D.
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chỉ đăng ký khi có phòng khám đa khoa/chuyên khoa/nha khoa và đáp ứng điều kiện pháp luật.
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chỉ đăng ký khi triển khai y tế dự phòng (tiêm chủng, phòng dịch…) theo quy định.
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chỉ đăng ký khi có cơ sở phục hồi chức năng theo điều kiện chuyên ngành.
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chỉ đăng ký khi có hoạt động y tế khác theo giấy phép chuyên ngành.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm khác; sản xuất sản phẩm lên men, chế phẩm sinh học từ nông sản theo quy định
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón, phân bón vi sinh, chế phẩm cải tạo đất phục vụ nông nghiệp; thực hiện theo điều kiện/tiêu chuẩn liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học/thuốc bảo vệ thực vật sinh học; thực hiện theo quy định pháp luật chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Chiết xuất, sản xuất dược liệu/hoạt chất sinh học; sản xuất sản phẩm y – dược theo quy định chuyên ngành (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, mô-đun, bộ phận điện tử phục vụ thiết bị nông nghiệp và nghiên cứu
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Chế tạo thiết bị nâng hạ; thiết bị tự động hóa phục vụ nhà máy và kho logistics.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Chế tạo máy công cụ, thiết bị CNC và thiết bị gia công cơ khí chính xác phục vụ nông nghiệp và công nghiệp chế biến.
|
|
3030
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
Chi tiết: Sản xuất thiết bị bay không người lái (UAV) phục vụ nông nghiệp và nghiên cứu theo quy định.
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Rang, xay, chế biến cà phê; sản xuất sản phẩm từ cà phê; xử lý phụ phẩm theo quy định
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ trong kỹ thuật – công nghệ; công nghệ chế biến; cơ khí; tự động hóa; robot; công nghệ năng lượng; công nghệ môi trường; công nghệ vận hành hạ tầng số và trung tâm dữ liệu
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển công nghệ trong y – dược; nghiên cứu chiết xuất dược liệu, hoạt chất sinh học, công nghệ sinh học y – dược; không bao gồm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
Chi tiết: Nghiên cứu kinh tế nông nghiệp, phát triển bền vững, mô hình đô thị – nông nghiệp sinh thái; nghiên cứu quản trị cộng đồng, phát triển nguồn nhân lực và đổi mới sáng tạo.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Phân tích, kiểm nghiệm, thử nghiệm kỹ thuật; kiểm nghiệm nông sản, thực phẩm, nước, đất, môi trường, vật liệu và sản phẩm; vận hành phòng thí nghiệm theo quy định
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Tổ chức đào tạo nghề, đào tạo kỹ năng thực hành trong nông nghiệp công nghệ cao, công nghệ sinh học, môi trường, năng lượng, chế biến, sản xuất theo quy định pháp luật.
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: Đào tạo đại học (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về giáo dục đại học.
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
Chi tiết: Đào tạo thạc sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo thạc sỹ.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo ngắn hạn; huấn luyện chuyên đề; đào tạo trải nghiệm – thực hành – chuyển giao tri thức trong khoa học, công nghệ, nông nghiệp, sinh thái, quản trị và đổi mới sáng tạo. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
Chi tiết: Dịch vụ trung gian tổ chức lớp học/khóa học; hỗ trợ tuyển sinh, quản lý lớp; kết nối học viên – giảng viên theo quy định.
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục: tư vấn chương trình, đánh giá năng lực, tổ chức thi/kiểm tra; quản lý vận hành cơ sở đào tạo theo quy định.
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Đầu tư, xây dựng và vận hành trung tâm dữ liệu chuyên biệt cho nông nghiệp; lưu trữ, xử lý dữ liệu; cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ nông nghiệp số và nghiên cứu.
|
|
0111
|
Trồng lúa
Chi tiết: Tổ chức trồng, chăm sóc, thu hoạch lúa; phát triển và quản lý vùng nguyên liệu lúa phục vụ chế biến và vận hành trung tâm.
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
Chi tiết: Tổ chức trồng, chăm sóc và phát triển vùng nguyên liệu cà phê phục vụ chế biến, thương mại và nghiên cứu.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu/cây hương liệu hàng năm và cây hàng năm khác phục vụ chế biến, chiết xuất, nghiên cứu.
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: Trồng cây dược liệu lâu năm và cây lâu năm khác; phát triển vùng nguyên liệu quy mô lớn theo định hướng công nghệ cao và bền vững.
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
Chi tiết: Xử lý, làm sạch, phân loại, bảo quản, chuẩn bị hạt giống/giống cây trồng; bảo quản mẫu giống phục vụ nghiên cứu và vùng nguyên liệu.
|
|
8543
|
Đào tạo tiến sỹ
Chi tiết: Đào tạo tiến sỹ (kinh tế nông nghiệp, sinh thái học, STEM, kiến trúc xây dựng, y học…) khi đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đào tạo tiến sỹ.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt; mô hình aquaponics/nông nghiệp tuần hoàn; không bao gồm chế biến thủy sản.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; chế biến phụ phẩm theo quy định
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát, chế biến gạo; sản xuất bột thô; tận dụng phụ phẩm từ lúa theo quy định.
|