|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sơ chế, làm sạch, sấy khô, hoặc đóng gói nấm, nông sản; Chế biến nấm, nông sản thành phẩm
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng các loại nấm ăn và nấm dược liệu; Rau các loại
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Sản xuất và nhân giống nấm (nấm giống để trồng)
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản phẩm chế biến từ nấm
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản phẩm nấm dược liệu được chế biến thành thực phẩm chức năng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Trong danh mục Nhà nước cho phép
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm chế biến từ nấm, và nông sản khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ các sản phẩm từ nấm; Thực phẩm chế biến hoặc nguyên liệu.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của công ty kinh doanh
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Tổ chức và điều hành tour tham quan, trải nghiệm trồng nấm
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|