|
146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất phục vụ chăn nuôi; Bán buôn dụng cụ xử lý môi trường; Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực nông nghiệp; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ trứng, thịt gia cầm, thịt bò, thịt heo, các sản phẩm chăn nuôi, rau hoa quả; Bán lẻ các loại nấm; Bán lẻ thủy sản; Bán lẻ thực phẩm đông lạnh; Bán lẻ mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ dầu, hạt tiêu, gia vị; Bán lẻ mật ong hoa cà phê và mật ong rừng, hạt Macca, hạt điều, sữa ong chúa, cao atiso
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán thuốc thú y
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn trứng, thịt gia cầm, thịt bò, thịt heo, các sản phẩm chăn nuôi, rau hoa quả; Bán buôn các loại nấm; Bán buôn thủy sản; Bán buôn thực phẩm đông lạnh; Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn dầu, hạt tiêu, gia vị; Bán buôn mật ong hoa cà phê và mật ong rừng, hạt Macca, hạt điều, sữa ong chúa, cao atiso
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán thuốc thú y
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân vi sinh
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|