|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ, thiết kế xây dựng công trình cấp - thoát nước;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp - thoát nước;
- Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng công nghiệp.
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Khảo sát địa chất xây dựng công trình.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi.
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.
- Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy điện.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông.
- Thiết kế xây dựng công trình thủy điện.
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn đấu thầu công trình xây dựng.
- Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng.
- Lập báo cáo đầu tư dự án công trình xây dựng. - - Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán công trình xây dựng.
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
- Thiết kế đường dây và TBA đến 110 KV.
- Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt TB các CT: DD-CN và HTKT.
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thiết kế công trình cấp-thoát nước, công trình xử lý nước thải.
- Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước.
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến áp.
- Thẩm tra thiết kế.
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến áp.
- Quản lý dự án. Khảo sát xây dựng công trình
|
|
1811
|
In ấn
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hoá ( trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp;
- Bán buôn hóa chất khác(trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở).
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại(không hoạt động tại trụ sở).
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở;
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:xây dựng công trình thủy lợi,đường thủy nội địa
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: sản xuất bê tông nhựa (không bao gồm luyện cán cao su, tái chế phế thải, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|