|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở, đất không để ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở, đất không để ở
- Mua bán, ký gửi nhà đất
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết:
- Du lịch điểm du lịch, khu du lịch, du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành - Đại lý du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết:
- Quán rượu bia, quầy bar;
- Quán, nhà phục vụ cà phê, giải khát
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng và chăm sóc các loại nông sản, rau củ, quả
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Hoạt động bảo vệ, trồng trọt nông lâm kết hợp
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ. Nghiên cứu và phát triển công nghệ liên quan
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ dịch thuật
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và du lịch sinh thái
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư
- Quản lý dự án xây dựng;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Đo đạc địa chính, khảo sát vị trí, bản đồ các công trình xây dựng;
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; thiết kế kết cấu công trình thủy lợi;
- Quản lý dự án công trình xây dựng; Kiểm tra tình trạng chất lượng công trình hiện hữu, kiểm tra khả năng chịu lực và thay đổi công năng sử dụng của công trình; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng;
- Khảo sát địa chất, thủy văn xây dựng công trình
- Thiết kế công trình xây dựng cầu, đường bộ Thiết kế kết cấu công trình đường thủy
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình cảng, đường thuỷ
- Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng cầu, đường bộ
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường thủy
- Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng
- Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Dân dụng - Công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng – Thủy lợi
- Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định Lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thiết kế kiến trúc công trình.
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|