|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng, đê đập, cây xanh.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công, lắp ráp hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét, lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội thất và ngoại thất vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, đánh giá kết quả dự thầu, lập dự án, quản lý dự án, lập dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35KV, bưu chính viễn thông, hệ thống cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sáng, công trình thể thao, văn hóa và du lịch.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng các loại nhà dành cho sản xuất công nghiệp, nhà máy, công trình, phân xưởng lắp ráp, bệnh viện, trường học, các khu văn phòng, khách sạn, cửa hàng , các dãy nhà hàng, cửa ah2ng ăn, nhà cửa sân bay, các khu thể thao trong nhà , gara bao gồm cả gara ngầm, kho hàng, các tòa nhà dành cho tôn giáo. Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng. Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng các loại nhà ở, tòa nhà cao tầng.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV, xây dựng hệ thống cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sáng. Xây dựng công nghiệp, thủy lợi, bưu chính viễn thông, xây dựng công trình đê, kè, cảng biển. Nạo vét sông, luồng, lạch, kênh, mương. xây dựng trùng tu, tôn tạo các công trình thể thao, du lịch, văn hóa, di tích lịch sử.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ, các công viên bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống. Rải nhựa đường. Sơn đường và cac loại sơn khác. Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông..Xây dựng các loại cầu bao gồm cầu cho đường cao tốc. Xây dựng đường ống, đường ngầm, đường băng máy bay.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|