|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: kinh doanh
- Các loại trà, cà phê, hạt mắc ca, hạt điều (đào lộn hột) và các loại nông sản khác;
- Mật ong và các sản phẩm liên quan đến ong;
- Các loại hoa, hoa cắt cành, hoa chậu, lá trang trí.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ
- Trà và cà phê các loại, hạt mắc ca, hạt điều (đào lộn hột);
- Rau quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến;
- Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng;
- Hàng thủy sản tươi, đông lạnh hoặc chế biến;
- Bánh, mứt, kẹo các loại và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến trà và cà phê.
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các loại bao bì phục vụ đóng gói trà và cà phê.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước suối, nước ngọt, nước trái cây, nước khoáng.
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ nước suối, nước ngọt, nước trái cây, nước khoáng.
|