|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Nghiên cứu, cung ứng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nhân giống phục vụ nông, lâm nghiệp;
- Nuôi cấy mô;
- Sản xuất, thí nghiệm, cung ứng các loại giống hoa, cây nông nghiệp.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: sản xuất và cung cấp hoa tươi.
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: dịch vụ tư vấn, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật sản xuất phục vụ nông, lâm nghiệp.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Kinh doanh thiết bị, vật tư phân bón, vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật);
- Bán buôn hóa chất thông thường (trừ hóa chất độc hai trong danh mục Nhà nước cấm).
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất và cung cấp đất sạch để ươm và trồng cây con.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: kinh doanh thiết bị phòng thí nghiệm phục ngành công nghệ sinh học.
|