|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Không bao gồm các lĩnh vực thiết kế có điều kiện đăng ký kinh doanh)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo ngoại ngữ, tin học
- Đào tạo ngoại ngữ trực tuyến;
- Đào tạo bổ trợ kiến thức tự nhiên – xã hội;
- Đào tạo kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo kỹ năng mềm.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn vấn du học
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|