|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; mua bán phụ phẩm, phế phẩm, bán thành phẩm, phế liệu, phế thải không nguy hại từ thủy sản, hải sản, nông sản, thực phẩm dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản. Không bao gồm hoạt động thu gom, xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Sơ chế, chế biến, bảo quản thủy sản, hải sản, phụ phẩm thủy sản; sản xuất nguyên liệu từ thủy sản, hải sản dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản theo quy định của pháp luật.
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; sản xuất nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản từ phụ phẩm thủy sản, phụ phẩm nông nghiệp, thực phẩm, phế phẩm không nguy hại. Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản, hải sản tươi sống, đông lạnh, sơ chế, chế biến; bán buôn thực phẩm, sản phẩm từ thủy sản, hải sản theo quy định của pháp luật.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa, thủy sản, hải sản, phụ phẩm thủy sản, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi bằng đường bộ theo quy định của pháp luật.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi, lưu giữ, bảo quản thủy sản, hải sản, phụ phẩm thủy sản, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và hàng hóa khác theo quy định của pháp luật.
|