|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Theo Điều 8 nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Theo Điều 6 nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Theo Điều 7 nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(không hoạt động tại trụ sở)
Loại trừ: Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay;
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ Bưu chính
(Theo điều 21 Luật Bưu chính 2010)
|
|
5320
|
Chuyển phát
(Trừ chuyển phát quốc tế)
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(loại trừ hoạt động đấu giá, Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký)
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết: Dịch vụ khuân vác
|