|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến, bảo quản, sản xuất sản phẩm từ thịt như xúc xích, thịt viên, viên thả lẩu và các sản phẩm chế biến khác từ thịt có tính chất tương tự. Loại trừ: thịt từ các động vật hoang dã quý hiếm và các chế phẩm từ chúng.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến, bảo quản, sản xuất các sản phẩm từ thủy sản như viên thả lẩu từ cá, tôm, cua và các loài thân mềm; thực phẩm đông lạnh từ thủy sản và các sản phẩm chế biến khác từ thủy sản có tính chất tương tự.
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bao gồm các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất, nhập khẩu, đóng gói và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác theo quy định của pháp luật cho phép đối với nhà đầu tư nước ngoài.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thực phẩm như viên thả lẩu không từ thịt và thủy sản, như viên nhân phô mai, đậu hũ phô mai và các sản phẩm thực phẩm đông lạnh khác có tính chất tương tự.
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|