|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Bán buôn thủy sản.
- Bán buôn rau, củ, quả (bao gồm cả tươi sống, đông lạnh hoặc đã chế biến).
- Bán buôn cà phê (hạt, bột, đã hoặc chưa rang).
- Bán buôn chè.
- Bán buôn bánh kẹo, đường, sữa và sản phẩm từ tinh bột.
- Bán buôn thực phẩm khác (bao gồm cả thực phẩm chức năng)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:
- Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.
Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
Bao gồm các hoạt động:
- Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ
- Bốc xếp hàng hóa cảng biển
Loại trừ hoạt động: bốc xếp hàng hoá cảng hàng không
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển (thủ tục tàu biển, giao nhận, đại lý container).
- Logistics (lập kế hoạch, tổ chức, hỗ trợ vận tải, kho bãi).
- Dịch vụ hỗ trợ khác (đại lý tàu biển, đại lý hải quan, đại lý bán vé, ...).
|
|
5120
|
Vận tải hàng hóa hàng không
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết:
- Nhận, phân loại, vận chuyển, phân phối thư, bưu phẩm, bưu kiện.
- Dịch vụ giao hàng tận nhà.
- Hoạt động có thể sử dụng nhiều phương tiện vận tải.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết:
- Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao.
- Cung cấp các dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng.
- Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác.
- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, các hoạt động hướng dẫn du lịch.
- Các hoạt động xúc tiến du lịch.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
Chi tiết:
Bao gồm các hoạt động:
- Đánh bắt cá, tôm, mực và các loài biển khác.
- Đánh bắt động vật thân mềm, giáp xác dưới biển.
- Thu nhặt ngọc trai tự nhiên, hải miên, san hô, tảo.
- Khai thác giống thủy sản biển tự nhiên.
- Bảo quản, sơ chế thủy sản ngay trên tàu đánh cá.
Loại trừ hoạt động:
- Săn bắt thú biển (như hải cẩu, hà mã,...)
- Khai thác yến sào trong hang đá
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
Chi tiết:
Bao gồm đánh bắt cá, tôm, thủy sản khác từ sông, hồ, đầm, phá, ruộng (nước ngọt/lợ)....
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết:
- Nuôi cá biển (như cá bớp, cá chẽm, cá mú...).
- Nuôi tôm biển (tôm hùm, tôm thẻ chân trắng, tôm sú nuôi vùng nước mặn/lợ).
- Nuôi thủy sản biển khác (nhuyễn thể, giáp xác khác, rong biển...).
- Sản xuất giống thủy sản biển.
Loại trừ các hoạt động:
- Nuôi các loại bò sát thủy sản như ba ba, rùa, cá sấu (thuộc mã ngành nuôi trồng thủy sản nội địa hoặc chăn nuôi khác).
- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết:
- Nuôi cá (cá tra, rô phi, lóc, cá cảnh...)
- Nuôi tôm nước ngọt (tôm càng xanh)
- Nuôi thủy sản khác (ba ba, ếch, cua, ốc...)
- Sản xuất giống thủy sản nội địa (ươm giống, tạo giống)
|
|
0331
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
|
|
0332
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
|