|
1811
|
In ấn
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép hoạt động in theo Nghị định số 25/2018/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật Báo chí)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Chỉ kinh doanh khi có: Giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề phù hợp theo Nghị định 10/2021/NĐ-CP)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề xây dựng phù hợp)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép vận tải thủy nội địa)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Chỉ được kinh doanh khi có: Đáp ứng điều kiện an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và điều kiện về cơ sở vật chất theo Luật Du lịch và Nghị định 168/2017/NĐ-CP)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6420
|
Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng phù hợp và chứng chỉ hành nghề của cá nhân theo Nghị định 10/2021/NĐ-CP)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng và giấy phép liên quan đến an toàn điện lực)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 10/2021/NĐ-CP)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Chỉ kinh doanh khi có: Chứng chỉ năng lực thi công công trình thủy lợi, thủy điện...)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem, vàng, tiền kim khí và các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem, vàng, tiền kim khí và các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4724
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá theo Nghị định 67/2013/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 106/2017/NĐ-CP))
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép kinh doanh vận tải biển)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép kinh doanh vận tải biển)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Chỉ được kinh doanh khi có: Giấy phép vận tải thủy nội địa)
|