|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP và Nghị định 56/2023/NĐ-CP)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết:
- Trồng cây cảnh lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại theo quy định pháp luật)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép xử lý chất thải nguy hại theo quy định pháp luật)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn hoa và cây
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng taxi
- Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
- Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
- Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải biển theo quy định của pháp luật)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải biển theo quy định của pháp luật)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép vận tải thuỷ nội địa theo quy định của pháp luật
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép vận tải thuỷ nội địa theo quy định của pháp luật)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(Trường hợp cho thuê xe có tài xế thì chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô theo quy định của pháp luật)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định tại Bộ luật Lao động 2019 và Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
(Chỉ được kinh doanh khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP và Nghị định 56/2023/NĐ-CP)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|