|
5021
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn;
- Quán ăn tự phục vụ;
- Quán ăn nhanh;
- Cửa hàng bán đồ ăn mang về;
- Xe thùng bán kem;
- Xe bán hàng ăn lưu động;
- Hàng ăn uống trên phố, trong chợ.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Lập báo cáo hoàn thành công trình bảo vệ môi trường trước khi đưa dự án vào hoạt động chính thức
Lập kế hoạch bảo vệ môi trường và các dịch vụ tư vấn tương đương
Lập hồ sơ cấp phép, gia hạn, điều chỉnh trong lĩnh vực tài nguyên nước gồm: báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, báo cáo khai thác nước mặt, nước dưới đất và nước biển
Lập báo cáo tuyết minh dự án đầu tư xây dựng công trình
Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường
Các dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|