|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Định giá hạng 2;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
- Thiết kế cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình giao thông
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|