|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế công trình: thủy lợi, giao thông, cấp nước sinh hoạt nông thôn, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; - Khảo sát trắc địa công trình, khảo sát địa chất công trình. - Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán, dự toán các công trình thủy lợi và cấp nước sinh hoạt, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn giám sát công trình giao thông, thủy lợi và cấp nước sinh hoạt, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện điều khiển công trình thủy lợi, thủy điện.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; + Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; + Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; + Tư vấn khảo sát xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; + Các dịch vụ kiến trúc cảnh quan
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Thi công khoan nổ, san lấp các loại mặt bằng, hố móng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt: Máy bơm nước và thiết bị có liên quan; Thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực; Đường dây tải điện và trạm biến áp.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|