|
3512
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
Chi tiết: Thủy điện; Điện gió; Điện mặt trời
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (điểm c khoản 1 Điều 9a Luật về Phòng cháy và Chữa cháy năm 2001 sửa đổi bổ sung năm 2013);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (Điều 11 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014);
- Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư (Điều 105, Luật nhà ở năm 2014)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (điểm a khoản 1 Điều 9a Luật về Phòng cháy và Chữa cháy năm 2001 sửa đổi bổ sung năm 2013).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm hoạt động rà phá bom mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế máy móc và thiết bị;
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông;
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy (điểm a khoản 1 Điều 9a Luật về Phòng cháy và Chữa cháy năm 2001 sửa đổi bổ sung năm 2013);
- Khảo sát xây dựng (Điều 91 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 92 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, bao gồm: thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; công trình giao thông; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; công trình hạ tầng kỹ thuật (Điều 89 và Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 94 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 96 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Kiểm định xây dựng (Điều 97 Nghị định 15/2021/NĐ-CP);
- Hoạt động đo đạc và bản đồ (Điều 30 Nghị định 27/2019/NĐ-CP).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|