|
3512
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng công trình đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống..., đập và đê;
- Hoạt động nạo vét đường thủy;
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản;
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, nâng cấp, cải tạo thiết bị điện, công trình điện;
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: - Truyền tải điện;
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện;
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: - Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện;
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Thí nghiệm, hiệu chỉnh, điều khiển, tự động hóa dây chuyền sản xuất điện, thí nghiệm điện;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy điện;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|