|
163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Làm sạch, cắt tỉa, phân loại, sơ chế, khử trùng, phơi sấy,... các sản phẩm nông nghiệp
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Làm sạch, cắt tỉa, phân loại, sơ chế, khử trùng, phơi sấy,... các sản phẩm nông nghiệp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết:
Sản xuất, chế biến, và bảo quản các sản phẩm từ hoa quả, rau củ như: sản xuất nước ép, siro; sấy khô, làm mứt, rang, đông lạnh,…
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa;….
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn giống cây trồng nông, lâm nghiệp
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|