|
3512
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất lắp ráp bộ phát điện năng lượng mặt trời, bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời, bộ đổi điện DC-AC
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
(Trừ truyền tải và điều độ Hệ thống điện quốc gia)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh bãi đỗ xe và gara
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, chứng khoán, kiểm toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn Lập quy hoạch xây dựng; (Điều 3 Luật Xây dựng 2014) - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình; (Điều 3 Luật Xây dựng 2014) - Khảo sát xây dựng; (Điều 153 Luật Xây dựng 2014; Khoản 26 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; (Điều 154 Luật Xây dựng 2014; Khoản 28 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Kiểm định, thí nghiệm xây dựng; (Điều 3 và Điều 155 Luật Xây dựng 2014; Khoản 33 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Giám sát thi công xây dựng; (Điều 155 Luật Xây dựng 2014; Khoản 33 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng) - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; (Chương VII Luật Xây dựng 2014 và Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/08/2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. (Khoản 30 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|