|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết. - Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, điện, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, điện, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật. - Lập tổng dự toán và dự toán công trình. - Thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán các công trình xây dựng. - Tư vấn đấu thầu, chọn thầu và hợp đồng kinh tế.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn xe đạp (kể cả xe đạp điện) và phụ tùng của xe đạp, xe đạp điện; Bán buôn hàng điện tử, điện lạnh, đồ nội thất, văn phòng phẩm; - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc....
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Kinh doanh bán buôn vật liệu xây dựng: Cát, gạch, đá; xi măng, vật liệu khác.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Kinh doanh bán lẻ vật liệu xây dựng: Cát, gạch, đá; xi măng, vật liệu khác.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng điện tử, điện lạnh, đồ nội thất, văn phòng phẩm
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào. - Bán lẻ xe đạp, kể cả xe đạp điện; - Bán lẻ phụ tùng xe đạp, kể cả phụ tùng xe đạp điện.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi. - Xây dựng công trình nước sinh hoạt. - Xây dựng công trình bưu chính viễn thông.
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0893
|
Khai thác muối
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình xây dựng. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Thiết kế công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường), thủy lợi. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình điện dân dụng, điện xí nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến áp đến 35 KV. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Xây dựng dân dung, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình; công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV. - Giám sát công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV. - Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện đến 35 KV.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1811
|
In ấn
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Dịch vụ phô tô cóp py.
|