|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo khoản 1 điều 10 luật KD BĐS ( sửa đổi tại a khoản 2 Điều 75 Luật đầu tư 2020)
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn thức bảo về thực vật, bán buôn các loại hạt giống)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
((Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Điều 38 luật chăn nuôi; Điều 9 Nghị định 13/2020 NĐ-CP; Điều 32 và Điều 33 Luật thủy sản 2017; Điều 27 Nghị định 26/2019/NĐ-CP
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: sản xuất thuốc thú y ( Điều 90, 92 Luật Thú Y; Điều 12,13,17,18 Nghị định 35/2016/NĐ-CP; Điều 2 nghị Định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y ( Thông tư số 43/2014/TT/BYT)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|