|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động của Phòng khám đa khoa, Phòng khám chuyên khoa (không lưu trú) (Điều 39,40,42,43
Nghị định 96/2023/NĐ-CP) (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện quy định của pháp luật)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm, dụng cụ y tế
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Nhà thuốc (Thực hiện theo điều 32,33,38 Luật Dược 2016. Luật số: 44/2024/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của luật dược ngày 21/11/2024)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ dịch vụ báo cáo Tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản)
|