|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện, đường dây và trạm điện từ 35KV trở xuống.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua, bán, cung cấp các loại cây cảnh, cây xanh, cây công trình.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế, thi công: Công viên cây xanh, cây cảnh, cây đô thị, cây xanh công cộng;
- Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi;
- Tư vấn giám sát các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi;
- Thiết kế, lập dự toán công trình: Dân dụng, vỏ bao che công trình công nghiệp, Giao thông (cầu đường bộ); Thuỷ lợi; Cấp thoát nước; Kiến trúc công trình; Hệ thống điện công trình dân dụng; Đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch đô thị, nông thôn và khu công nghiệp. - Giám sát công trình: Dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Vỏ bao che công trình công nghiệp; Giao thông; Thủy lợi; Thủy điện; Đường dây và trạm biến áp đến 35KV. - Quản lý dự án đầu tư công trình xây dựng; - Đấu thầu công trình xây dựng; - Định giá công trình xây dựng; - Khảo sát địa chất, địa hình công trình xây dựng; - Lập dự án báo cáo đầu tư công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; - Thẩm tra công trình: Giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, dân dụng, đường dây và trạm biến áp đến 110 KV; - Lập quy hoạch đô thị, nông thôn, khu công nghiệp;
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|