|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Theo Khoản 1 Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 bao gồm các hoạt động sau): Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kiểm định xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí khung nhôm cửa kính, cửa hoa, cửa xếp,các mặt hàng Inox, mạ kim loại.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Kinh doanh chế biện nông, lâm, thủy hải sản các loại
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng: Cát, đá, sỏi, gạch, sơn, sắt thép xi măng
|