|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình: Hạng 2;
- Thiết kế công trình Cảng - đường thuỷ;
- Thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ điện;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Khảo sát trắc địa công trình;
- Thiết kế công trình trên sông, nhà máy thuỷ điện;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Giám định chất lượng công trình xây dựng;
- Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng;
- Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng;
-Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất thủy văn công trình
-Thiết kế nội ngoai thất công trình
- Thiế kế cảnh quan
- Thiết kế cơ điện công trình;
-Thiết kế hệ thống thông gió- cấp nhiệt
-Thiết kế mạng thông tin liên lạc
-Thiết kế phòng cháy chữa cháy
-Thiết kế quy hoạch xây dựng
-Thiết kế công trình giao thông
-Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện
-Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình
-Giám sát công tác lắp đặt thiêt bị công nghiệp
-Xác định , thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, giá xây dựng , phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án.
-Xác định chỉ tiêu suất đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng;
-Đo bóc khối lượng
-Xác định thẩm tra dự toán xây dựng
-Xác định giá gói thầu,giá hợp đồng trong hoat động xây dựng
-Kiểm soát giá chi phí xây dựng công trình
-Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp
-Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện
-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp
-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện
-Lập dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, đấu thầu cho công trình nhà máy thủy điện, nhà máy nhiệt điện, đường dây và trạm biến áp
-Tư vấn quy hoạch thủy điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện;
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết:
- Chuẩn bị tài liệu;
- Sửa tài liệu hoặc hiệu đính;
- Đánh máy, sửa từ hoặc kỹ thuật chế bản điện tử;
- Viết thư hoặc tóm tắt;
- Photocopy;
- Nhân bản;
- Lên kế hoạch;
- Dịch vụ sửa từ;
- Dịch vụ copy tài liệu khác không kèm với in, như in offset, in nhanh, in kỹ thuật số.
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
(trừ dịch vụ bảo vệ, kế toán, kiểm toán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Bán buôn xi măng;
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;
- Bán buôn kính xây dựng;
- Bán buôn sơn, véc ni;
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
- Bán buôn đồ ngũ kim;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như :
+ Thang máy, cầu thang tự động,
+ Các loại cửa tự động,
+ Hệ thống đèn chiếu sáng,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng);
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như:
+ Các nhà máy lọc dầu,
+ Các xưởng hoá chất,
- Xây dựng công trình cửa như:
+ Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống...
+ Đập và đê.
- Xây dựng đường hầm;
- Các công trình thể thao ngoài trời.
- Thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; các công trình công nghiệp; các công trình thuỷ điện; các công trình điện lực đến cấp điện áp 110kV; các công trình hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo công nhân vận hành nhà máy điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch sinh hoạt
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các nhà máy thuỷ điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Đầu tư xây dựng các công trình thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính);
|