|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp như: + Máy cắt cỏ. + Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt, + Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp; + Máy gặt lúa, máy đập lúa, + Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm, + Máy vắt sữa, - Bán xe và máy nông ngư cơ các loại xe cơ giới, xe đào, xe cuốc, xe nâng, máy cày, máy xới, phụ tùng xe cơ giới, máy phát điện, máy phát hàn, máy cưa tay, máy cắt cỏ, máy bơm nước, đầu máy dầu, xe ủi, xe xúc, máy nén khí, công cụ cầm tay, máy tiện , phai, bào; - Bán buôn các thiết bị phục vụ nông nghiệp khác.
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ những loại Nhà nước cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ những loại Nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Loại trừ: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|