|
3030
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: - Sản xuất máy chuyên biệt cho các ngành khác (không phải là ngành sản xuất) - Sản xuất các bộ phận cấu thành và các chi tiết, phụ tùng chuyên dụng kèm theo máy móc thiết bị
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển (Chỉ được phép hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm hoạt động đấu giá), Hoạt động nhượng quyền thương mại, Dịch vụ thương mại điện tử.
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu gồm: nhập khẩu, xuất khẩu, kinh doanh tàu bay không người lái và các loại phương tiện bay siêu nhẹ như mô hình bay, khí cầu
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
5120
|
Vận tải hàng hóa hàng không
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn chè, trà (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thực phẩm chức năng (Thực hiện theo quy định tại Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến chè (không hoạt động tại trụ sở); Sản xuất thực phẩm chức năng (Thực hiện theo quy định tại Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế); Trộn chè và chất phụ gia; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất các loại trà thảo dược; Sản xuất gia vị thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, sản xuất, kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt thiết bị, công nghệ, mạng lưới đường ống, các công trình cấp, thoát nước, các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước tinh khiết, nước đá
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng ô tô. Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp (Ngoại trừ dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, dịch vụ chụp ảnh hàng không, gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay, quản lý quỹ gien cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám nội tổng hợp; - Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ Nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác; - Phòng khám chuyên khoa ngoại; - Phòng khám chuyên khoa phụ sản; - Phòng khám chuyên khoa nam học; - Phòng khám chuyên khoa tai – mũi – họng; - Phòng khám chuyên khoa mắt; - Phòng khám chuyên khoa răng – hàm – mặt; - Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; - Phòng khám chuyên khoa tâm thần; - Phòng khám chuyên khoa da liễu; - Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền; Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng chẩn trị y học cổ truyền; - Phòng khám chuyên khoa da liễu; - Phòng xét nghiệm; - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang; (không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
0127
|
Trồng cây chè
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(không bao gồm kinh doanh quán bar)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất chảy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghê, phim, ảnh...)
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
9130
|
Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ chè, trà (không hoạt động tại trụ sở); Bán lẻ thực phẩm chức năng (Thực hiện theo quy định tại Nghị định 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 93/2016/NĐ-CP quy định về Điều kiện sản xuất mỹ phẩm)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết. Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
7721
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn thành lập doanh nghiệp. Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành, lập chiến lược và kế hoạch hoạt động cho các cá nhân, tổ chức kinh doanh. Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: Kinh doanh xoa bóp (masage, tẩm quất) (không bao gồm dạy ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền). Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết:
- Sản xuất động cơ máy bay;
- Sản xuất thu thanh máy bay, kiểm tra, đo lường, định hướng, thiết bị hàng không, hàng hải;
- Sản xuất thiết bị GPS;
- Sản xuất thiết bị kiểm soát môi trường và điều khiển tự động;
Sản xuất thiết bị đo lường và ghi (ví dụ đo ánh sáng);
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các hoạt động vui chơi và giải trí khác, cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí, hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; hoạt động của các phòng hát karaoke (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động); leo núi; tennis
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Tay máy và người máy công nghiệp được thiết kế đặc biệt cho việc nâng, bốc dỡ
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; khu du lịch sinh thái
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam
|
|
9142
|
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: Thiết bị có thể thực hiện các công việc sau: (1) lưu các chương trình xử lý hoặc các chương trình và số liệu cần ngay cho việc thực hiện một chương trình; (2) có thể độc lập được đặt chương trình phù hợp với các yêu cầu của người sử dụng; (3) thực hiện các tính toán do người sử dụng yêu cầu; và (4) thực hiện mà không cần có sự can thiệp của con người một chương trình xử lý yêu cầu máy tính thay đổi các thao tác của nó theo các quyết định logic trong khi chạy
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Bệnh viện
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết:
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ văn phòng hỗn hợp hàng ngày như kế hoạch tài chính, giữ sổ sách kế toán, dịch vụ nhân sự và chuyển phát thư cho những người khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Photocopy, chuẩn bị tài liệu
|