|
118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh, cây xanh (trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình đê, kè, đập, tràn
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni, đồ ngũ kim, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình kênh, mương
- Xây dựng khuôn viên vườn hoa.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
1. Thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình. Thiết kế công trình giao thông, công trình thủy lợi- thủy điện, công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện đường dây và trạm biến áp có đến 110kv. Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước.
2. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, công trình thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh, cây xanh (trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
9103
|
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
Chi tiết: Hoạt động của các vườn bách thảo (trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cây xanh (trừ bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến)
|