|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
1. Khảo sát địa hình.
2. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế xây dựng công trình cầu đường. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp nông thôn.
3. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dựng và công nghiệp, công trình cầu đường, công trình thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp nông thôn.
4. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, công trình cầu đường, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp nông thôn. Lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình cầu đường,dân dựng và công nghiệp, cầu đường, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp nông thôn. Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính).
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
47524
|
|
|
77302
|
|
|
46204
|
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|