|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Cưa, xẻ, bào, chế biến và hoàn thiện gỗ; Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; Sản xuất sợi gỗ, mùn cưa, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ ở ngoài rừng. Các hoạt động chung về chế biến và hoàn thiện gỗ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng như: khoan, tiện, phay, bào, chà nhám, mài nghiền, chuốt, làm phẳng, cưa, mài thô, mài sắc, đánh bóng, hàn, nối. Bóc, lạng, cưa, xẻ, băm dăm viên nén gỗ. Bảo quản gôc; Làm khô gỗ; Xử lý gỗ bằng cách đơn giản như sơn gỗ, nhuộm màu gỗ hoặc chất bảo quản khác. Tẩm hoặc xử lý hóa chất gỗ; Tẩm hoặc xử lý hóa chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác.
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán. Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tâm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ; Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) Ván dăm, các loại ván HDF, EFC, OSB, PLYWOOD và ván sợi khác; Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng. Sản xuất ván sợi cách nhiệt bằng gỗ hoặc bằng vật liệu có chất gỗ khác, có hoặc không liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
|