|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: + Thi công các hạng mục phòng chống mối,mọt,côn trùng
+ Khảo sát, tư vấn thiết kế hạng mục phòng chống công trình
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
+ Các khu thể thao trong nhà,
+ Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp…
+ Bệnh viện, trường học các khu văn phòng,
+ Khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn,
+ Gara
+ Kho hàng
- Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Các công trình thể thao ngoài trời.
+ Các nhà máy lọc dầu,
+ Các xưởng hoá chất,
+ Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống...
+ Đập và đê.
- Xây dựng đường hầm ;
- Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, các công trình điện và trạm điện đến 110KV
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy – hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Doanh nghiệp phải bảo đảm các điều kiện về nhân thực hiện hoạt động chuyên môn theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Thiết kế công trình đường dây, và trạm biến áp đến 35KV;
- Thiết kế hệ thống thông gió và cấp nhiệt
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước, môi trường nước công trình xây dựng
- Giám sát thi công xây dựng các loại công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình
- Tư vấn, và lập thẩm tra dự án đối với các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lơi;
- Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật;
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
( không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết:
(+) Diệt véc tơ:
- Phun khử trùng: Trường học, bệnh viện, cơ quan, khách sạn…
- Diệt côn trùng bằng hóa chất, phòng chống dịch bệnh lây nhiễm ( muỗi, ruồi, bọ chét, gián…)
- Diệt chuột
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và đọng vật sống
+ Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|