|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất công nghiệp (Trừ hóa chất thuộc bảng 1 theo Công ước quốc tế, thuốc trừ sâu, không nhập khẩu phế liệu gây ô nhiễm môi trường)
- Phân bón, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp;
- Kinh doanh các loại phân bón sản xuất trong và ngoài nước;
- Hóa chất công nghiệp, hóa chất cơ bản và hóa chất xử lý môi trường;
- Hóa chất thực phẩm, muối công nghiệp, muối ăn;
- Phế liệu các loại, phế thải kim loại và phi kim loại;
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: hạt nhựa Polypropylen và các sản phẩm có liên quan.
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt;
- Bán buôn nguyên liệu bông xơ; thuốc nhuộm; nguyên phụ liệu, bao bì cho ngành dệt may;
- Bán buôn nhựa đường và các loại nguyên liệu hóa chất phụ gia sản xuất nhựa đường;
- Bán buôn cao su;
- Bán buôn ga công nghiệp (ô xy, hydro, ni tơ,...);
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu ít các-bon hoặc không các-bon, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn như: Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha
- Kinh doanh khí đốt và các sản phẩm từ khí đốt, nhiên liệu sinh học.
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan: Dầu nhờn.
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác.
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép, kim loại khác, kim loại màu, kim loại quý.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kho bãi và vận chuyển (logistics).
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn môi trường, tư vấn thiết kế hệ thống xử lý nước thải, khí thải, chất thải nguy hại.
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu hoá chất (trừ loại Nhà nước cấm), hoá phẩm, thiết bị, nguyên liệu, vật tư phục vụ cho ngành công nghiệp dầu khí, phục vụ xử lý, chống ô nhiễm môi trường và các ngành công nghiệp khác.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác mỏ và sản xuất, mua bán khoáng sản trong và ngoài nước (trừ loại Nhà nước cấm), kinh doanh thiết bị, máy móc phục vụ cho ngành khai thác khoáng sản và các ngành công nghiệp khác.
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(trừ hóa chất nhà nước cấm)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm hóa chất dùng trong nông nghiệp (Trừ hóa chất bảng I theo công ước quốc tế, thuốc bảo vệ thực vật, hoát chất thú y, y tế).
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: phụ gia ngành dệt (phụ gia làm mềm sau hoàn thiện, phụ gia chất tẩy rửa nhuộm màu, kiềm gia cố màu, chất lọc thẩm thấu tiền xử lý).
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế (đã phân loại hoặc chưa phân loại)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Việc thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Nó có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Việc lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu các loại, phế thải kim loại, phi kim loại (Không luyện cán thép).
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ môi trường ( Xử lý khí thải, ô nhiễm không khí).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ đấu giá).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cơ khí;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điều khiển
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|