|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Không khai thác, xử lý nước tại trụ sở chính)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Trừ hoạt động nổ cát)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ lĩnh vực đấu giá)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ gỗ tự nhiên)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thể thao)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, thuế và chứng khoán)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép)
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng;
- Lập quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thiết kế xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng;
- Định giá xây dựng;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP)
- Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; Tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án; hoạt động đấu giá độc lập; dịch vụ thu hồi tài sản; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành))
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Trừ xây dựng hệ thống điện quốc gia)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự
(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Trừ lắp đặt hệ thống điện quốc gia)
|