4900923368 - CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH NGÓI NA DƯƠNG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
4900923368
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH NGÓI NA DƯƠNG
Cơ quan thuế:
Thuế Tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ thuế:
số 42 Khu phố 1, Xã Na Dương, Lạng Sơn
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
số 42 Khu phố 1, Thị Trấn Na Dương, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
08:17:55 1/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác, chế biến đá, cát, sỏi, đất sét
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
3830 Tái chế phế liệu
1520 Sản xuất giày, dép
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Luật thương mại 2005; Nghị định 163/2017/NĐ-CP)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4311 Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4632 Bán buôn thực phẩm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Nghị định số 110/2014/NĐ-CP; Nghị định số 128/2018/NĐ-CP)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước trong quy hoạch xây dựng; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; khảo sát địa chất công trình; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Luật kinh doanh bất động sản 2024)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Loại trừ: không bao gồm Dịch vụ Định giá, Đấu giá Bất động sản) (Luật kinh doanh bất động sản 2024)
4101 Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4221 Xây dựng công trình điện
(Loại trừ: Không bao gồm các hoạt động thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độnq quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại: truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội) (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: bán buôn than, các sản phẩm từ than
4291 Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) - Môi giới mua bán hàng hóa
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật Thương mại 2005)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!