|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; khảo sát địa hình, địa chất công trình; thiết kế tổng mặt bằng quy hoạch dân dụng - công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế các công trình thủy lợi, cấp thoát nước, thủy điện nhỏ
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kv
- Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia).
- Lập thẩm tra dự toán xây dựng công trình - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- Thiết kế các công trình xây dựng cầu đường bộ, thiết kế giao thông đường bộ, thiết kế san nền, cấp thoát nước khu đô thị...
- Tư vấn thẩm tra và chứng nhận sự phù hợp, về chất lượng công trình xây dựng
- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế quy hoạch khu đô thị, khu công nghiệp
- Thi công nội, ngoại thất và thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi
- Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán công trình
- Tư vấn lập hồ sơ thầu và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- Thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện, nước và lập tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, khu đô thị, khu công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ thẩm tra thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công các công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra tổng dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Kiểm tra và chứng nhận chất lượng công trình xây dựng. Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng trong phòng, kiểm tra kết cấu công trình, thí nghiệm hiện trường
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|