|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước.
- Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San, ủi các mặt bằng xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét để sản xuất vật liệu xây dựng.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ, tháo dỡ, đập phá, khoan, cắt bê tông các tòa nhà và các công trình xây dựng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh…
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh…
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Cưa, xẻ và sản xuất đồ gỗ phục vụ cho các gia đình và các công trình xây dựng.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn đấu thầu.
- Tư vấn thẩm tra, thiết kế bản vẽ thi công.
- Tư vấn giám sát các công trình xây dựng: dân dụng, giao thông, thủy lợi, đường điện đến 35 KV, trạm biến áp và các công trình nội, ngoại thất.
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình và thiết kế nội ngoại thất công trình.
- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
|