|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án, thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn; Lập dự án thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư; Lập dự án thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy điện, thủy lợi, cấp thoát nước, điện công trình dân dụng, công nghiệp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn, trang trí nội thất, ngoại thất kiến trúc cảnh quan, các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình; Thẩm tra, thẩm định dự án thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình các loại; Giám sát, khảo sát xây dựng thi công xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu và lựa chọn nhà thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 86/2014/NĐ-CP)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi ((Điều 7 Nghị định 86/2014/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 86/2014/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 86/2014/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 86/2014/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|