|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Quay video, tạo quảng cáo; sản xuất video; Hoạt động sản xuất phim video trên các nền tảng mạng xã hội; Sản xuất các phim video, chương trình quảng cáo trên truyền hình; Trực tiếp tạo dựng phim theo kịch bản
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm.(Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo; Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng.
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Các hoạt động này có thể được thực hiện trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm) Trừ hoạt động Nhà nước cấm
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy máy tính
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Bao gồm các dịch vụ chụp hình, quay phim và hậu kỳ
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế bối cảnh, trường quay, thời trang phục vụ quay video
|