|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết : sản xuất dồ dùng gia đình bằng gỗ, sản phẩm thủ công mỹ nghệ từ gỗ , tre , nứa, sản xuất pallet gỗ và các sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết : trồng cây lấy gỗ, trồng cây dược liệu , cây cảnh , cây công nghiệp lâu năm khác chưa được phân vào đâu
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết : chăn nuôi gà , vịt, ngan, ngỗng, chim cút
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết : chăn nuôi dê, cừu , thỏ , ong ,hươu , nai và vật nuôi khác
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết : nuôi cá , tôm , cua ,ốc và và loại thủy sản nước ngọt khác
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|